Từ vựng tiếng Trung khi đi khám bệnh ở Đài Loan

Cập nhật 24/10/2026· 2 phút đọc· Trình độ: A1

Ở quầy đăng ký (掛號)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我要掛號 wǒ yào guàhào Tôi muốn đăng ký khám
健保卡 jiànbǎo kǎ Thẻ bảo hiểm y tế
第一次來 dì yī cì lái Lần đầu đến
看哪一科? kàn nǎ yī kē? Khám khoa nào?

Các khoa thường gặp

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
內科 nèikē Nội khoa
耳鼻喉科 ěrbíhóu kē Tai mũi họng
牙科 yákē Nha khoa
皮膚科 pífū kē Da liễu
急診 jízhěn Cấp cứu

Mô tả triệu chứng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我發燒了 wǒ fāshāo le Tôi bị sốt
喉嚨痛 hóulóng tòng Đau họng
咳嗽 késòu Ho
頭痛 / 肚子痛 tóutòng / dùzi tòng Đau đầu / đau bụng
拉肚子 lā dùzi Tiêu chảy
我對…過敏 wǒ duì … guòmǐn Tôi dị ứng với …

Sau khi khám

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
一天吃幾次? yī tiān chī jǐ cì? Một ngày uống mấy lần?
飯前 / 飯後 fàn qián / fàn hòu Trước / sau ăn
我需要診斷證明 wǒ xūyào zhěnduàn zhèngmíng Tôi cần giấy chẩn đoán
收據 shōujù Hóa đơn / biên lai

💡 Cần xin hoàn tiền bảo hiểm trường? Nhớ xin 診斷證明 và 收據. Xem thêm: Bảo hiểm y tế cho du học sinh.